Previous
  • CAMERA TẦM NHIỆT1.jpg
  • His50a_.jpg
  • banner HD-580.jpg
  • banner 2.jpg
  • 6fd06866.jpg
  • 114194e7.jpg
  • banner 3.1 copy.jpg
Next

SẢN PHẨM

KODEN MDC-7900 SERIES (IMO)

 

Nhà sản xuất: KODEN

Loại: Radar hàng hải

Hãng sản xuất: KODEN - Nhật Bản

MDC-7912P / MDC-7925P 25 kW / 96 nm / 4 ft/ 6 ft / 9 ft Cánh quét Array scanner

 

TÀI LIỆU GIỚI THIỆU CHI TIẾT DÒNG RADAR IMO MỚI CỦA KODEN

MDC-7900 SERIES

BROCHURE  MÁY

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG  MÁY

 GIẤY CHỨNG NHẬN TYPE APPROVAL MED CAT 1

 GIẤY CHỨNG NHẬN TYPE APPROVAL MED CAT 2

 GIẤY CHỨNG NHẬN IMO KHÁC

 

 1- Antenna - Bộ quét:

 

                                           

Cánh quét

Kiểu máy

MDC-7912P

 MDC-7925P

Loại anten

Cánh quét

Độ dài cánh quét

1.22m hay 1.83m hay 2.74m

Công suất phát (tối đa)

12kW

25kW

Tần số phát

9410 MHz +/- 30 MHz

Búp phát ngang

1.22m: 1.80 hay 1.83m: 1.20 hay 2.74m: 0.80

Búp phát đứng

1.22m và 1.83m: 220 hay 2.72m: 250

Tốc độ quay

24vòng/phút

Độ chính xác thang đo

8 m hay 1% thang đo đang dùng, lấy cái lớn hơn

Khoảng cách phát hiện nhỏ nhất

Trong phạm vi 40m

Độ phân giải thang đo

Trong phạm vi 40m

 

Thời gian khởi động

2 phút

3 phút

Độ rộng xung

0.08 us , 0.15 us, 0.3 us, 0.6 us, 0.8 us, 1.2 us

 

- Điền kiện môi trường:

Nhiệt độ

-250C đến +550C

Tiêu chuẩn chống thấm

IPX6

2- Màn hình:

Kiểu máy

              MDC-7912P

                 MDC-7925P

Thang đo

        0.125 đến 96 hải lý

           0.125 đến 96 hải lý

Màn hình

MRD-108P (MDC-7900P only)

Kích thước và loại màn hình

19 inch màu TFT LCD

Đường kính hiệu dụng

282 mm

Độ phân giải màn hình

1280 x 1024 điểm ảnh

Chế độ lệch tâm

Lớn nhất 72%

Vùng hiển thị

1 loại (bên trong đường kính hiệu dụng)

Chế độ hiển thị

Hướng mũi tàu, hướng bắc thật*, hướng chạy tàu*

Vòng cự ly cố định

0.0625 (0.125; 0.25); 0,125(0.5; 0.75); 0.25 (1.5); 0.5 (3); 1(6); 2(12); 4(24); 8(48); 12(72); 16(96)

( ): Thang khoảng cách

Thang khoảng cách

0.125; 0.25; 0.5; 0.75; 3; 6; 12; 24; 48, (72), (96) hải lý

64 hải lý: chỉ công suất 12kW. 96 hải lý: chỉ công suất 25kW

Mức VIDEO

16 mức (màu)

Đơn vị khoảng cách

NM - hải lý, km

Chức năng

CFAR (khử nhiểu giao thoa), Khử nhiễu, phóng đại mục tiêu, phóng đại (mức trung bình), vòng cự ly di động (VRM), phương vị di động (EBL), hiển thị đường song song, vị trí con trỏ chuột (vĩ độ / kinh độ), phương vị (hiển thị chuyển động thật /hiển thị chuyển động  tương đối), hiển thị vết* (hiển thị chuyển động thật / hiển thị chuyển động tương đối), điểm đánh dấu tàu, MAP (đánh dấu điểm chú ý, ...), tính năng điều động thử, đầu ra tương đương  RGB

Nhận dạng dữ liệu vào / ra

IEC61162-1/-2

Dữ liệu câu chữ vào

ACK, ACW, ARC, BWC, DPT, DBT, DTM, GBS, GGA, GLC, GLL, GNS, HDT, MTW, MWE, RMB, ROT, RTE, THS, VBW, VDR, VHW, VTG, WPL, XTE, ZDA

Dữ liệu câu chữ ra

ALC, ALF, ALR, DTM, EVE, GLL, HBT, HDT, ROT, RSD, OSD, THS, TLB, TLL, TTD, TTM, VBW, VDR, VHW, VTG, ZDA

TT (ARPA)

Tự động hay bằng tay 100 mục tiêu*

Hiển thị nhận dạng tự động AIS

900 mục tiêu*

Nguồn cung cấp

21.6 đến 41.6 VDC

Công suất tiêu thụ (ở 24 VDC)

          150 W hay nhỏ hơn

           200 W hay nhỏ hơn

 

- Điều kiện môi trường:

Nhiệt độ

-150C đến +550C

Tiêu chuẩn chống thấm

IP23 (Phía trước và hộp điều khiển)

*      Yêu cầu hướng, tốc độ hay tín hiệu vị trí vào từ các thiết bị ngoài bao gồm máy định vị toàn cầu, la bàn phụ thuộc vào mục đích người dùng.