Previous
  • CAMERA TẦM NHIỆT1.jpg
  • His50a_.jpg
  • banner HD-580.jpg
  • banner 2.jpg
  • 6fd06866.jpg
  • 114194e7.jpg
  • banner 3.1 copy.jpg
Next

SẢN PHẨM

KODEN MDC-5200 SERIES

 

Nhà sản xuất: KODEN

Loại: Radar hàng hải

MDC-5200 series:

MDC-5204/MDC-5240

MDC-5206/MDC-5260

MDC-5212/MDC5210

MDC-5225/MDC-5220

-       Đối với mục tiêu gần, máy sử dụng tốc độ cao để hiển thị hình ảnh một cách rõ nét.

-       Có khả năng điều chỉnh mức hiển thị hình ảnh (Mức điều chỉnh: 8 và16)

-       Điều chỉnh độ nhạy tự động bằng thao tác đơn giản.

-       Nâng cao khả năng quan sát bằng chức năng điều chỉnh tự động khử nhiễu STC.

-       Sử dụng con lăn đơn giản và dễ dàng thông qua cổng USB.

-       Đối với Radar 12kW và 25kW theo tiêu chuẩn Châu Âu thì mô tơ không sử dụng chổi than.

-       Có thêm chức năng hỗ trợ hải đồ C-MAP NT MAX.

 

FILE GIỚI THIỆU MÁY

BROCHURE

1- Cánh quét

Kiểu máy MDC-5204/MDC5240  MDC-5206/MDC-5260 MDC-5210/MDC-5212 MDC-5220/MDC-5225
Loại anten Cánh quét
Độ dài cánh quét 1.22m hay 1.83m 1.22m hay 1.83m hay 2.74m 1.83m hay 2.74m
Công suất phát (tối đa) 4kW 6kW 12kW 25kW
Tần số phát 9410 MHz +/- 30 MHz
Búp phát ngang 1.22m: 1.80 hay 1.83m: 1.20 hay 2.74m: 0.80
Búp phát đứng 1.22m và 1.83m: 220 hay 2.72m: 250
Tốc độ quay 24 hay 36 hay 48 vòng/phút
Độ chính xác thang đo 8 m hay 1% thang đo đang dùng, lấy cái lớn hơn
Khoảng cách phát hiện nhỏ nhất Trong phạm vi 40m
Độ phân giải thang đo Trong phạm vi 40m
Thời gian khởi động 2 phút 3 phút
Độ rộng xung 0.08 us , 0.15 us, 0.3 us, 0.4 us, 0.6 us, 0.8 us, 1.2 us
Điền kiện môi trường
Nhiệt độ -250C đến +550C
Tiêu chuẩn chống thấm IPX6

 

2- Màn hình:

  

Kiểu máy

MDC-5200 series

Thang đo

0.125 đến 96 hải lý

Màn hình

MRD-111

Kích thước và loại màn hình

12.1 inch, màu TFT LCD

Đường kính hiệu dụng

184 mm

Độ phân giải màn hình

768 x 1024 điểm ảnh

Chế độ lệch tâm

Lớn nhất 72%

Vùng hiển thị

2 loại (toàn màn hình, bên trong đường kính hiệu dụng)

Chế độ hiển thị

Hướng mũi tàu, hướng bắc thật*, hướng chạy tàu*

Vòng cự ly cố định

0.0625 (0.125; 0.25); 0,125(0.5; 0.75); 0.25 (1.5); 0.5 (3); 1(6); 2(12); 4(24); 8(48); 16(64); 16(96)

( ): Thang khoảng cách

Thang khoảng cách

0.125; 0.25; 0.5; 0.75; 3; 6; 12; 24; 48, (72), (96) hải lý

64 hải lý: chỉ công suất 6kW và 12kW. 96 hải lý: chỉ công suất 25kW

Mức VIDEO

16 mức (màu)

Đơn vị khoảng cách

NM - hải lý, km, sm, kf, ky

Chức năng

CFAR (khử nhiểu giao thoa), Khử nhiễu, phóng đại mục tiêu, phóng đại (mức trung bình), vòng cự ly di động (VRM), phương vị di động (EBL), hiển thị đường song song, vị trí con trỏ chuột (vĩ độ / kinh độ), phương vị (hiển thị chuyển động thật /hiển thị chuyển động  tương đối), hiển thị vết* (hiển thị chuyển động thật / hiển thị chuyển động tương đối), điểm đánh dấu tàu, MAP (đánh dấu điểm chú ý, ...), tính năng điều động thử, đầu ra tương đương  RGB

Nhận dạng dữ liệu vào / ra

IEC61162-1/-2

Dữ liệu câu chữ vào

BWC, DPT, DBT, DTM, GGA, GLC, GLL, GNS, HDT, HDM, MTW, RMA, RMB, RMC, ROT, RTE, THS, VBW, VDR, VHW, VTG, WPL, XTE, ZDA

Dữ liệu câu chữ ra

DTM, EVE, GLL, HBT, HDT, ROT, RSD, OSD, PÓ, THS, TLB, TLL, TTD, TTM, VBW, VDR, VHW, VTG, ZDA

TT (ARPA)

Tự động hay bằng tay 100 mục tiêu*

Hiển thị nhận dạng tự động AIS

1000 mục tiêu*

Nguồn cung cấp

21.6 đến 41.6 VDC

Công suất tiêu thụ (ở 24 VDC)

130 W hay nhỏ hơn

150 W hay nhỏ hơn

200 W hay nhỏ hơn

Điều kiện môi trường

Nhiệt độ

-150C đến +550C

Tiêu chuẩn chống thấm

IP23 (Phía trước và hộp điều khiển)

 *      Yêu cầu hướng, tốc độ hay tín hiệu vị trí vào từ các thiết bị ngoài bao gồm máy định vị toàn cầu, la bàn phụ thuộc vào mục đích người dùng.