Previous
  • CAMERA TẦM NHIỆT1.jpg
  • His50a_.jpg
  • banner HD-580.jpg
  • banner 2.jpg
  • 6fd06866.jpg
  • 114194e7.jpg
  • banner 3.1 copy.jpg
Next

SẢN PHẨM

KODEN MDC-2000 SERIES

 

Nhà sản xuất: KODEN

Loại: Radar hàng hải

Sản xuất tại: Nhật Bản
MDC-2041 4kW / 32 nm / 2 ft loại cánh tròn - Radome
MDC-2040 4kW / 48 nm / 3 hoặc 4 ft loại cánh quét - Open array scanner
MDC-2060 6kW / 64 nm / 4 hoặc 6 ft loại cánh quét - Open array scanner
MDC-2010 12KW / 72 nm / 4 hoặc 6 ft loại cánh quét - Open array scanner

 

BROCHURE MÁY

THÔNG TIN CHI TIẾT SẢN PHẨM

   TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MDC-2010 

TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MDC-2060

 

TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MDC-2040

 

 1- Anten radar:

Cánh quét

Cánh tròn

Kiểu máy

MDC-2041

MDC-2040

MDC-2040MKII

MDC-2060

MDC-2010

Loại bộ quét

RB715A

RB716A

RB716A

RB717A

RB718A

Loại anten

Cánh tròn

Cánh quét

Đường kính cách quét hay cánh tròn

0.61m

0.91m

1.22m

1.22m

1.83m

1.22m

1.83m

1.22m

1.83m

Công suất phát (tối đa)

4kW

6kW

12kW

Tần số phát

9410 MHz +/- 30 MHz

Búp phát ngang

3.90

2.50

1.80

1.80

1.20

1.80

1.20

1.80

1.20

Búp phát đứng

250

220

Tốc độ quay

24vòng/phút hay 48vòng/phút

Độ chính xác thang đo

8m hay 1% thang đo đang dùng

Độ chính xác phương vị

10 hay nhỏ hơn

Khoảng cách phát hiện nhỏ nhất

Trong phạm vi 25m

Độ phân giải thang đo

Trong phạm vi 25m

Độ rộng xung

0.08 us, 0.15 us, 0.3 us , 0.5 us, 1 us

                         

 

- Điều kiện môi trường:

Nhiệt độ

-250C đến +550C

Tiêu chuẩn chống thấm

IPX6

 

    2- Màn hình:

Kiểu máy

MDC-2041

MDC-2040

MDC-2040 MKII

MDC-2060

MDC-2010

Thang đo

0.0625 đến 32 hải lý

0.0625 đến 48 hải lý

0.0625 đến 48 hải lý

0.0625 đến 64 hải lý

0.0625 đến 72 hải lý

Kích thước và loại màn hình

10.4 inch màu TFT LCD

12.1 inch màu TFT LCD

10.4 inch màu TFT LCD

Đường kính hiệu dụng

157.4 mm

Độ phân giải màn hình

480 x 640 điểm ảnh (VGA)

Chế độ lệch tâm

Lớn nhất 66%

Vùng hiển thị

2 loại (cả màn hình, bên trong đường kính hiệu dụng)

Chế độ hiển thị

Hướng mũi tàu, hướng bắc thật*, hướng chạy tàu*, điểm chuyển hướng **

Kiểu hiển thị

 

PPI, PPI/PPI, PPI/NAV

Thang khoảng cách

0.0625

0.125

0.25

0.5

0.75

1

1.5

2

3

4

6

8

12

16

24

32

48

64

72

Vòng cự ly cố định

 

0.03125 

0.0625

0.125

0.25

0.5

0.75

1

1.5

2

3

4

6

8

12

16

18

Mức VIDEO

8 mức (màu)

Đơn vị khoảng cách

Hải lý - NM, km, m - sm

Báo động

Âm thanh (trong/ngoài), ATA: trợ giúp theo dõi mục tiêu (CPA: khoảng cách tiếp cận gần nhất / TCPA: thời gian tiếp cận gần nhất), …

Chức năng

Khử nhiễu, phóng đại mục tiêu, vòng cự ly di động (VRM), phương vị di động (EBL) (hiển thị chuyển động thật*/ hiển thị chuyển động tương đối), vị trí con trỏ chuột (vĩ độ / kinh độ)***, hiển thị đường song song, phương vị (hiển thị chuyển động thật*/  hiển thị chuyển động tương đối), hiển thị vết***, đầu ra màn hình RGB, đầu vào/ ra bộ hiển thị truy theo, đầu ra báo động ngoài, lắp đặt camera CCD, ...

Định dạng dữ liệu và câu chữ vào

NMEA 0183 (Ver. 1.5/2.0/3.0)

BEC, BWC, BWR, DPT, DBT, GGA, GLL, GNS, HDG,HDM, HDT, MTW, MWD, MWV, RMA, RMB, RMC, VHW, VTG, XTE

Định dạng dữ liệu và câu chữ ra

NMEA 0183 (Ver. 2.0)

TTM, TLL

Cổng NMEA

2 (cổng vào/ 2 cổng ra)

ATA*** (trợ giúp theo dõi tự động)

50 mục tiêu (tùy chọn)

Hiển thị nhận dạng tự động AIS***

100 mục tiêu (tùy chọn)

Nguồn cung cấp

10.8 đến 31.2 VDC

Công suất tiêu thụ (ở 24 VDC)

65 W hay nhỏ hơn

80 W hay nhỏ hơn

88 W hay nhỏ hơn

110 W hay nhỏ hơn

130 W hay nhỏ hơn

 

- Điều kiện môi trường:

 

Nhiệt độ

-250C đến +550C

Tiêu chuẩn chống thấm

CFR-46

IPX6

IPX6

 

*      Yêu cầu dữ liệu phương vị vào.

**   Yêu cầu dữ liệu điểm chuyển hướng vào.

***  Yêu cầu dữ liệu phương vị, dữ liệu tốc độ tàu và dữ liệu kinh độ / vĩ độ vào.