Previous
  • CAMERA TẦM NHIỆT1.jpg
  • His50a_.jpg
  • banner HD-580.jpg
  • banner 2.jpg
  • 6fd06866.jpg
  • 114194e7.jpg
  • banner 3.1 copy.jpg
Next

SẢN PHẨM

KODEN DM-604R

 

Nhà sản xuất: KODEN

Loại: Máy siêu âm kiểm tra thành lỗ khoan

-          Thiết bị đã được thẩm định và đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn 22TCN-257-2000 về thi công và nghiệm thu cọc khoan nhồi/ cọc barette.

-          Hệ thống cảm biến siêu âm, thiết bị có thể cho kết quả nhanh (20m/phút) và chính xác đến 98% do đó không làm ảnh hưởng nhiều đến thời gian thi công công trình.

-          Thiết bị đo được đường kính, hình dạng thực tế, độ nghiêng, độ lệch tâm của lỗ khoan theo 4 hướng nhờ vào cảm biến siêu âm. Do đó giúp cho đơn vị thi công, giám sát sẽ có cái nhìn trực quan hơn về hố khoan để làm biên bản đo kiểm tra. Nhờ đó, đơn vị thi công, giám sát có cơ sở để dễ dàng đưa ra đánh giá, kết luận, phương án xử lý và khắc phục kịp thời.

-          Thiết bị tự động phát hiện và đo kiểm tra được hình dạng đáy lỗ giúp đánh giá mức độ bùn bẩn còn lại trong hố, độ mở của cánh mũi khoan khi mở rộng đáy.

-          Thiết bị cài đặt vị trí cảm biến (lên hoặc xuống) ở một độ sâu bất kì giúp cho đơn vị thi công, giám sát có thể quan sát rõ hơn vị trí cần kiểm tra kỹ.

-          Hệ thống đo được đường kính lỗ khoan tối đa lên đến 8m và ở độ sâu tối đa 100m do đó đáp ứng hầu hết các công trình hiện tại ở Việt Nam.

-          Thiết bị hoạt động đơn giản, sử dụng điện lưới 220VAC nên rất thuận tiện cho quá trình sử dụng, thi công.

CATALO MÁY 

 

* DM-604R LÀ MODEL MÁY SIÊU ÂM KIỂM TRA THÀNH LỖ KHOAN MỚI NHẤT CỦA KODEN, NÂNG CẤP TỪ DM-604

 

 Bài viết giới thiệu máy siêu âm kiểm tra thành lỗ khoan KODEN DM-604

Thông số khối ghi

Phương pháp đo

Sử dụng sóng siêu âm

Phương thức ghi

Ghi 4 hướng X-X’, Y-Y’ đồng thời

Giấy ghi

Loại cảm ứng điện từ (DMP-250 A3-560)

Tần số phát

100 KHz

Công suất phát

5W

Góc phát

250

Tỉ lệ lặp lại xung quét

1.500 lần / phút tại khoảng đo 0.5m.

Bán kính đo

Phạm vi

0.5m

1m

2m

4m

0%

0 – 0.5m

0 – 1m

0 – 2m

0 – 4m

50%

0.25 – 0.75m

0.5 – 1.5m

1 – 3m

2 – 6m

100%

0.5 – 1m

1 – 2m

2 – 4m

4 – 8m

Tốc độ giấy ghi

Hằng số (mm/phút)

7.5

15

30

60

Tỉ lệ với tốc độ sensor

1/40

25 mm/m

1/50

20 mm/m

1/100

10 mm/m

1/200

5 mm/m

Độ chính xác

2% trên toàn phép đo

Đánh dấu độ sâu lên giấy ghi

Đánh dấu mỗi 1m, đánh số mỗi 5m

Kết nối với máy tính

Kết nối máy tính qua cổng RS 232C

Dòng bảo vệ quá áp

Cầu chì 2A, 8A, 20A và mạch bảo vệ quá áp

Nguồn cung cấp

AC 100V

AC 110V

AC 220V

AC 440V

Công suất tiêu thụ

500VA

700VA

700VA

700VA

Nhiệt độ hoạt động

-100C ~ 500C

Thông số khối tời

Tốc độ nâng hạ

0 – 20 m/phút

Độ sâu lớn nhất đo được

100m

Phát hiện đáy và vị trí cài đặt

Nhờ công tắc hành trình

Nhiệt độ hoạt động

-100C ~ 500C